Bản dịch của từ 衰减器 trong tiếng Anh

衰减器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄕㄨㄞshuaithanh ngang

衰减器 (Danh từ)

shuāi jiǎn qì
01

Attenuator (electronic) — a four-port network that reduces signal amplitude within a frequency range without phase shift; built from potentiometers, resistor networks, coaxial lines or RC networks; used with transmission lines/waveguides and requires impedance matching; specified by attenuation (dB) and characteristic impedance (Ω).

在一定频率范围内,对信号进行衰减但无相移的四端网络。由电位器、电阻网络或同轴线组成,也用电阻电容网络。一般与传输线、波导和网络相接,并需达到阻抗匹配。对于可变衰减器,衰减值可调节,但特性阻抗保持不变。指标以分贝数的衰减和欧姆数的特性阻抗表征。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 衰减器

shuāi

jiǎn

Các từ liên quan

衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
减产
减价
减低
器世间
器业
器乐
器二不匮
衰
Bính âm:
【cuī】【ㄕㄨㄞ, ㄘㄨㄟ】【SUY, THÔI】
Các biến thể:
𠆂, 𠆚, 𠌺, 𠱗, 𣩖, 𤸬, 𧜸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép