Bản dịch của từ 装 trong tiếng Anh
装

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuāng | ㄓㄨㄤ | zh | uang | thanh ngang |
装 (Động từ)
To bind, to staple or assemble books; to mount/decorate calligraphy or paintings (bookbinding/assembling)
装订书籍;加工装饰字画
To pretend; to fake (an appearance, illness, attitude)
假装
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To dress up; to adorn or disguise oneself; to put on makeup/costume
修饰;打扮;化装
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pretend; to feign; to put on an act (make a false appearance)
做出某种假象
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pack; to put goods into boxes/bottles (to package)
包裹商品或把商品等放进盒子、瓶子等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To assemble; to install; to fit (parts together)
把零部件配成整体;安上
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To put/place into; to pack or load (into a container or vehicle)
把东西放进器物内;把物品放在运输工具上
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
装 (Danh từ)
Clothing; apparel; garments
服装;衣服
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Makeup; costume accessories used for dressing up or stage makeup
演员化装时穿戴涂抹的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Zhuang (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Travel kit; luggage; baggage (personal belongings carried when traveling)
行李;行囊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
- Các biến thể:
- 裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
- Hình thái radical:
- ⿱,壮,衣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 衣
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
