Bản dịch của từ 装背 trong tiếng Anh

装背

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuāng

ㄓㄨㄤzhuangthanh ngang

装背 (Động từ)

zhuāng bèi
01

To mount or frame (a painting, paper, or decorative surface); to carry out decorative/finishing work (similar to 装裱/装潢)

或作「装裱」、「装褾」、「装潢」、「装池」。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To mount or restore (paintings/calligraphy): to trim, back, and decorate the surface and lining so works are flat and fit for storage or display.

装潢表背,在书画表面及衬里加以装治修饰,使书画平整,便于收藏或展示。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 装背

zhuāng

bèi

装
Bính âm:
【zhuāng】【ㄓㄨㄤ】【TRANG】
Các biến thể:
裝, 𧙜, 𧚌, 𧚒
Hình thái radical:
⿱,壮,衣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép