Bản dịch của từ 語 trong tiếng Anh
語

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
語 (Động từ)
Discuss; talk about; comment; argue; debate.
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Speak; say; talk.
交談,說話
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phono-semantic) Originally means to discuss or debate.
(形聲。从言,吾聲。本義:談論;議論;辯論)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Cry; chirp; roar.
鳥獸蟲類鳴叫
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
語 (Danh từ)
Idiom; set phrase; proverb; saying.
特指諺語、古語或成語。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Language.
語言
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Spoken language; word.
說的話
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Term used in analysis of sentences.
語法學科用來表示句子成人的術語。
另見yù
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Word.
詞語
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Signal.
用以示意的動作或信號。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【NGỮ】
- Các biến thể:
- 语
- Hình thái radical:
- ⿰,言,吾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨フ一一丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
