Bản dịch của từ 說 trong tiếng Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuō

ㄕㄨㄛN/AN/AN/A

(Động từ)

shuō
01

To discuss or debate (such as exchanging opinions on a topic)

评议;谈论。《廣雅•釋詁二》:“說,論也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theory or doctrine (such as philosophical theories or principles)

道理;学说。《易•繫辭上》:“原始反終,故知死生之說。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To advise or reprimand (such as giving advice or criticism)

劝告;责备。《儒林外史》第十六回:“他疼的是你,你來家早晚說着他些。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

To matchmake or introduce (such as arranging a marriage)

说合,介绍。如:说亲;说媒。《紅樓夢》第五十七回:“黛玉道:‘他不在家,或是屬相生日不對,所以先說與兄弟了。’”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Name of a sacrificial rite in the Zhou dynasty

周代的祭祀名。《周禮•春官•大祝》:“掌六祈以同鬼神示:一曰類,二曰造,三曰禧,四曰禜,五曰攻,六曰說。”

Ví dụ
06

To explain or clarify (such as explaining reasons or meanings)

解释。如:说明;说理;解说。《說文•言部》:“說,說釋也。”《增韻•薛韻》:“說,解也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

To inform or notify (such as giving news)

告诉。《廣韻•薛韻》:“說,告也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

To consider or think (such as believing or assuming)

以为。《儒林外史》第六回:“小的剛纔吃的甜甜的,不知道是藥,只說是雲片糕。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Logical reasoning (a term in ancient Mohist logic)

古代墨家逻辑的名词,指推理。《墨子•小取》:“論求羣言之比,以名舉實,以辭抒意,以說出故。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

10

Ancient prose style or genre of spoken literature

古文体之一。晋陸機《文賦》:“奏平徹以閑雅,說煒曄而譎誑。”后世纂辑杂论、旧闻的一些集子也以“說”为名,如:陶宗仪编《說郛》,吴震方编《說鈴》之类。

Ví dụ
11

To speak, tell, or talk (like telling stories or everyday talk)

讲述。《釋名•釋言語》:“說,述也,宣述人意也。”《說文宿部》:“說,談說。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

說
Bính âm:
【shuō】【ㄕㄨㄛ】【THUYẾT】
Các biến thể:
悅, 説, 说, 𧧘
Hình thái radical:
⿰,言,兌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶一一一丨フ一ノ丶丨フ一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép