Bản dịch của từ 识面台官 trong tiếng Anh
识面台官
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
识面台官 (Thành ngữ)
【shí miàn tái guān】
01
An idiomatic/historical phrase meaning to recommend someone out of personal favor or private interest (favoritism in nominations).
宋叶梦得《石林燕语》卷七﹕“吴龙图中复性谨约﹐详于吏治﹐自潭州通判代还。孙文懿公为中丞﹐闻其名﹐初不之识﹐即荐为监察御史里行。或问文懿﹕‘何以不相识而荐之?’文懿笑曰﹕‘昔人耻为呈身御史﹐吾岂荐识面台官耶?’当时服其公。”后以“识面台官”为徇私荐人之典。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 识面台官
shí
识
miàn
面
tái
台
guān
官
Các từ liên quan
识丁
识业
识主
识举
识义
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【THỨC】
- Các biến thể:
- 識, 𧥾, 𧨺, 𧬣
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,只
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
實
鼭
㫭
溡
碩
遈
鰣
时
媞
䄷
䖨
鉐
鋕
秲
䀸
騭
质
躓
穉
㨁
䇽
觗
䉅
擳
诘
谚
诏
谯
许
诉
讧
谞
谀
䜦
谆
课
㒵
岍
吺
㞷
呙
间
抃
更
牢
䒞
阹
𠕓
标识
附识
款识
意识
标识
常识
识别
相识
结识
共识
赏识
识破
辨识
