Bản dịch của từ 译书 trong tiếng Anh
译书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
译书 (Danh từ)
【yì shū】
01
An old term for a written tribute or diplomatic letter from a foreign country presented to the court, called 译书 because it needed translation.
1.古指异域向朝廷修好朝贡时的呈书。因需翻译﹐故称。
Ví dụ
02
A translated book (a work rendered into another language)
2.翻译书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 译书
yì
译
shū
书
Các từ liên quan
译义
译事
译人
译介
译作
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 譯, 訳, 𧬳
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,𠬤
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フフ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㞾
㑥
億
劮
霬
嫕
佚
獈
疫
藝
嗌
㣂
诗
诣
讨
诸
讠
讦
试
许
诱
谝
谄
谐
狅
钌
㝑
㧐
兌
岕
奀
园
㳊
阷
址
䏜
翻译
编译
音译
口译
破译
笔译
意译
译文
直译
摘译
