Bản dịch của từ 该 trong tiếng Anh
该

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāi | ㄍㄞ | g | ai | thanh ngang |
该 (Động từ)
Should; ought to; must (indicating obligation or expectation)
应当
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Should; ought to; it's (someone's) turn
应当是; 应当 (由...来做)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Should; ought to (indicates what is reasonable, expected, or likely to happen)
表示根据情理或经验推测必然的或可能的结果
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To owe; to be short of (money or something)
欠
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Should; ought to; proper to do (implying duty, expectation, or deservedness)
理应如此
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Used in exclamatory sentences to emphasize or strengthen a feeling (lit. 'should/ought to' with emphatic tone)
用在感叹句中兼有加强语气的作用
Từ tiếng Trung trái nghĩa
该 (Đại từ)
A demonstrative/indicating word meaning 'the aforementioned' or 'this/that (mentioned above)', often used in formal/written contexts (e.g., official documents)
指示词,指上文说过的人或事物 (多用于公文)
该 (Tính từ)
Should; ought to; inclusive/covering (complete, comprehensive)
同''赅''
- Bính âm:
- 【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
- Các biến thể:
- 該
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,亥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丶一フノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
