Bản dịch của từ 该 trong tiếng Anh

Động từĐại từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāi

ㄍㄞgaithanh ngang

(Động từ)

gāi
01

Should; ought to; must (indicating obligation or expectation)

应当

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Should; ought to; it's (someone's) turn

应当是; 应当 (由...来做)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Should; ought to (indicates what is reasonable, expected, or likely to happen)

表示根据情理或经验推测必然的或可能的结果

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To owe; to be short of (money or something)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Should; ought to; proper to do (implying duty, expectation, or deservedness)

理应如此

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Used in exclamatory sentences to emphasize or strengthen a feeling (lit. 'should/ought to' with emphatic tone)

用在感叹句中兼有加强语气的作用

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Đại từ)

gāi
01

A demonstrative/indicating word meaning 'the aforementioned' or 'this/that (mentioned above)', often used in formal/written contexts (e.g., official documents)

指示词,指上文说过的人或事物 (多用于公文)

Ví dụ

(Tính từ)

gāi
01

Should; ought to; inclusive/covering (complete, comprehensive)

同''赅''

Ví dụ
该
Bính âm:
【gāi】【ㄍㄞ】【CAI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,亥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶一フノノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép