Bản dịch của từ 诱使 trong tiếng Anh
诱使

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yòu | ㄧㄡˋ | y | ou | thanh huyền |
诱使 (Động từ)
To lure or entice someone into a trap or undesirable situation
诱骗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To entice or lure someone into doing something
引诱进入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To entice or persuade someone to do something, often by offering something appealing; to lure or tempt
诱惑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To entice or persuade someone to do something, often by appealing to desire or interest
诱导
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To entice or deceive someone into doing something
欺骗进入
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To lure or persuade someone to do something, often by temptation
引诱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To entice or persuade someone to do something; to lure
邀请
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诱使
yòu
诱
shǐ
使
- Bính âm:
- 【yòu】【ㄧㄡˋ】【DỤ】
- Các biến thể:
- 誘, 唀, 㕗, 䛻, 𥤃
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,秀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ一丨ノ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
