Bản dịch của từ 诵帚 trong tiếng Anh

诵帚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sòng

ㄙㄨㄥˋsongthanh huyền

诵帚 (Danh từ)

sòng zhǒu
01

Figurative: the repeated recitation/practice that leads to sudden enlightenment; literally ‘recite’ + ‘broom’, a metaphor for repeated practice that clears away ignorance.

《分别功德论》卷五﹕'此比丘精神疏钝﹐佛教使诵扫帚。得帚忘扫﹐得扫忘帚。六年之中专心诵此﹐意遂解悟﹐而自惟曰﹕帚者篲﹐扫者除﹔篲者即喻八正道﹐粪者三毒垢也﹐以八正篲扫三毒垢﹐所谓扫帚义﹐正谓此耶?深思此理﹐心即开解﹐得阿罗汉道。'后因以'诵帚'比喻反复诵习﹐一朝警悟。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 诵帚

sòng

zhǒu

诵
Bính âm:
【sòng】【ㄙㄨㄥˋ】【TỤNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,甬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ丶丨フ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép