Bản dịch của từ 谁 trong tiếng Anh
谁
Đại từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuí | ㄕㄨㄟˊ | sh | ui | thanh sắc |
Shéi | ㄕㄟˊ | sh | ei | thanh sắc |
谁 (Đại từ)
【shuí】
01
Who (used to indicate that subject and object refer to two different people)
使主语和宾语都指两个不同的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Who (used in rhetorical question to mean 'no one' or to ask who)
用于反问句,表示没有一个人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Who (used to repeat or refer back to a person in a sentence)
在句子中重复,用来指代一个人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
04
Who (asks about the person referred to in a question)
问题指的是被问到的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
05
Who (unspecified or unknown person)
指不能肯定的人,包括不知道的人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
06
Who; anyone (asks about or refers to any person within a range)
表示任何人或无论什么人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shuí】【ㄕㄨㄟˊ】【THUỲ】
- Các biến thể:
- 誰
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
誰
𠓤
脽
誰
谑
䜦
讵
讽
让
该
谖
䜤
讥
谳
诖
诊
𠅞
冔
𠉩
菃
挚
料
勑
桥
䧔
釖
䘮
悭
谁是谁非
谁知
谁个
谁边
谁料
阿谁
谁知道
谁怕谁
爱谁谁
谁无辜
谁想到
