Bản dịch của từ 谷笔 trong tiếng Anh

谷笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

谷笔 (Danh từ)

gú bǐ
01

A term referring to skillful writing or correspondence, especially elegant and sharp style, often used to describe someone proficient in letter writing or literary expression.

《汉书.游侠传.楼护》:“﹝楼护﹞与谷永俱为五侯上客。永党于王氏。成帝时,前后上书四十余事。护为人短小精辩,议论常依名节。长安号曰‘谷子云笔札,楼君卿唇舌’。”后即以“谷笔”为擅长书札的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷笔

Các từ liên quan

谷产
谷人
谷仓
谷仙
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
谷
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép