Bản dịch của từ 軒 trong tiếng Anh
軒

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
軒 (Danh từ)
Front of a palace under the eaves
殿堂前檐處
Balcony
以敞朗爲特點的建築物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Lavatory
廁所的別稱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Threshold board
檻板
Star's name
星名。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Xuanyuan (legendary ancient emperor)
軒轅的省稱。傳說中的古代帝王名。
(Phono-semantic compound. From 車, sound 干. Original meaning: an ancient Chinese carriage with a high front and curtains, used by high officials)
(形聲。从車,干聲。本義:中國古代一種前頂較高而有帷幕的車子,供大夫以上乘坐)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A high-fronted, curtained carriage used in ancient times
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chariot
泛指華美的車子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Eave
屋檐
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A small room or veranda with windows
有窗檻的小室或長廊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
House
房屋。也用作書齋、茶館的字號
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Window or door
指窗戶或門
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
軒 (Tính từ)
Heavy
重
Từ tiếng Anh gần nghĩa
High (originally referring to the front-high ancient carriage), extended to mean tall or grand
古代車子前高後低叫「軒」,前低後高叫「輊」。引申爲高大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Comfort
寬悅。也作「刳」
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【XUĀN】
- Các biến thể:
- 䡓, 轩, 𨍓, 𩋱
- Hình thái radical:
- ⿰,車,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一一丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
