Bản dịch của từ 边 trong tiếng Anh
边

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
边 (Danh từ)
Lace; decorative trim attached along an edge (a strip of ornamental edging)
(边儿) 镶在或画在边缘上的条状装饰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Edge; side; beside; nearby part of an object or area
靠近物体的地方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Near; approximately (used after time words or numerals to indicate closeness to a time or number)
用在时间词或数词后,表示接近某个时间或某个数目
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Biān — a Chinese surname (Mr./Ms. Biān).
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Edge; border; boundary (the line or area that separates two places)
边界; 边境
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Boundary; edge; limit; border
界限
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Edge; border; margin; side (the outer part or border of something)
(边儿)沿边的部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Edge; side (in geometry: the line segment joining two vertices of a polygon or the ray forming an angle)
数学上指夹成角的射线或围成多角形的线段
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Side; edge; border; direction (a particular aspect or area)
方面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
边 (Trạng từ)
Indicates two (or more) actions happening at the same time; 'doing X while doing Y' (e.g., 'biān A biān B' = 'while A, also B')
两个或几个“边”字分别用在动词前面,表示动作同时进行
Từ tiếng Anh gần nghĩa
边 (Hậu tố)
Side; direction (suffix indicating a location or side, e.g., front side, left side)
(儿) 方位词后缀
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 邉, 邊, 𦍇, 𨕙, 𨖂, 𨑶, 𨓉, 𨓙, 𨘢, 𨘳
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
