Bản dịch của từ 过 trong tiếng Anh
过

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过 (Động từ)
To celebrate (a festival or birthday); to spend/observe (time/event)
庆祝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To exceed; to go beyond a limit or standard; to be excessive
超过 (某个范围或限度)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pass across; to transfer from one side/place/person to another (to pass on, hand over)
从一方转移到另一方
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To infect; to transmit disease (to pass an infection to someone)
传染
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To surpass; to get past; to be better than (used after a verb with '得' to indicate surpassing or passing)
用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pass; to go across or past (a place); to pass by
从一个地方移到另一个地方;经过
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To go through; to pass (through a period of time or experience)
经历;度过(一段时间)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To pass through; to undergo (a process); to handle/resolve
使经过 (某种处理)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To pass away; to die
去世
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To look over; to glance through; to inspect or review (often briefly or mentally recall)
用眼看或用脑子回忆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To exceed; to be more than; to surpass
用在形容词后,表示超过
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To visit; to pay a visit (person/place)
探望;拜访
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To live; to pass (one's life) together; to reside (with someone)
生活
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
过 (Trạng từ)
Very; excessively; too (to a high degree)
十分;非常
Từ tiếng Anh gần nghĩa
过 (Chữ số)
Used to indicate the number of times an action has occurred (times; occurrences)
用于动作的次数
过 (Danh từ)
Fault; mistake; wrongdoing
过失;过错(跟“功”相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
过 (Tiểu từ)
Indicates a past or completed action (have/has done; once did)
用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生过
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Used after adjectives to indicate that something once had a certain quality or state (had been; once was)
用在形容词后,表示曾经有过某种性质或状态,有同现在相比较的意思
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Used after a verb to indicate completion or that something has been done (already)
用在动词后,表示完毕
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
