Bản dịch của từ 过 trong tiếng Anh

Động từTrạng từChữ sốDanh từTiểu từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guo

ㄍㄨㄛˋguothanh huyền

Guō

ㄍㄨㄛguothanh ngang

(Động từ)

guo
01

To celebrate (a festival or birthday); to spend/observe (time/event)

庆祝

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To exceed; to go beyond a limit or standard; to be excessive

超过 (某个范围或限度)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To pass across; to transfer from one side/place/person to another (to pass on, hand over)

从一方转移到另一方

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To infect; to transmit disease (to pass an infection to someone)

传染

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To surpass; to get past; to be better than (used after a verb with '' to indicate surpassing or passing)

用在动词加'得'的后面,表示胜过或通过的意思

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To pass; to go across or past (a place); to pass by

从一个地方移到另一个地方;经过

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

To go through; to pass (through a period of time or experience)

经历;度过(一段时间)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

08

To pass through; to undergo (a process); to handle/resolve

使经过 (某种处理)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

09

To pass away; to die

去世

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

To look over; to glance through; to inspect or review (often briefly or mentally recall)

用眼看或用脑子回忆

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

11

To exceed; to be more than; to surpass

用在形容词后,表示超过

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

To visit; to pay a visit (person/place)

探望;拜访

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

13

To live; to pass (one's life) together; to reside (with someone)

生活

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

guo
01

Very; excessively; too (to a high degree)

十分;非常

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

guo
01

Used to indicate the number of times an action has occurred (times; occurrences)

用于动作的次数

Ví dụ

(Danh từ)

guo
01

Fault; mistake; wrongdoing

过失;过错(跟“功”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tiểu từ)

guo
01

Indicates a past or completed action (have/has done; once did)

用在动词后,表示某种行为或变化曾经发生过

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Used after adjectives to indicate that something once had a certain quality or state (had been; once was)

用在形容词后,表示曾经有过某种性质或状态,有同现在相比较的意思

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Used after a verb to indicate completion or that something has been done (already)

用在动词后,表示完毕

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

过
Bính âm:
【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
Các biến thể:
過, 𨒵, 𨓺
Hình thái radical:
⿺,辶,寸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép