Bản dịch của từ 过饱和 trong tiếng Anh
过饱和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guo | ㄍㄨㄛˋ | g | uo | thanh huyền |
Guō | ㄍㄨㄛ | g | uo | thanh ngang |
过饱和 (Tính từ)
【guò bǎo hé】
01
Over-saturated; exceeding capacity or saturation limit (e.g., traffic, market) — essentially 'overloaded' or 'supersaturated'.
超过所能承受的最高限度。。如:「这条路在上下班时间的交通流量已过饱和了,所以每天都塞车。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Describing a solution that contains more solute than the saturation point; a supersaturated solution prone to crystallization.
溶液中的溶质含量超过饱和状态。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 过饱和
guò
过
bǎo
饱
hé
和
- Bính âm:
- 【guo】【ㄍㄨㄛˋ】【QUÁ, QUA】
- Các biến thể:
- 過, 𨒵, 𨓺
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,寸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㳀
過
腂
鐹
懖
堝
矌
濄
咼
鈛
猓
彍
聒
啯
𠅪
郭
逵
遑
週
䢰
迼
違
適
辻
䢣
䢐
逇
逤
㝍
圵
宆
乫
㲌
㕨
宇
𠇈
㡱
异
𠖱
屻
不过
过去
经过
难过
过来
通过
超过
过程
错过
度过
罪过
