Bản dịch của từ 迎夏 trong tiếng Anh

迎夏

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

迎夏 (Trạng từ)

yíng xià
01

An ancient ritual (the 'welcoming of summer'): on the day of Lìxià the emperor and officials performed southern suburban rites to welcome the arrival of summer (associated with the Red Emperor/south).

1.古代祭礼之一。古人以夏和五方之南﹑五色之赤相配应,故于立夏日,天子率百官出南郊祭赤帝,迎接夏季到来。

Ví dụ
02

Whenever summer comes; at each summer (literary, indicating the time when summer arrives)

2.指每逢夏日。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 迎夏

yíng

xià

Các từ liên quan

迎丧
迎亲
迎人
迎仙客
迎会
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
迎
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【NGHÊNH】
Các biến thể:
𨒖
Hình thái radical:
⿺,辶,卬
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丨丶フ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép