Bản dịch của từ 还 trong tiếng Anh

Trạng từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄞˊhaithanh sắc

(Trạng từ)

huán
01

Still; remaining; continuing to be the same

表示动作或状态保持不变,相当于“仍然”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Still; in addition; moreover — indicates an added item or continued action beyond what was mentioned

表示在已指出的范围以外有所增益或补充

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Even more; still (used after to indicate increased degree, e.g., '...is even more ...')

跟“比”连用,表示被比较事物的性状、程度有所增加,相当于“更加”

Ví dụ
04

Fairly; not bad; acceptable (used before adjectives to indicate a modest/so-so degree)

用在形容词前,表示勉强达到一般的程度

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Used in the first clause to set up a contrast or concessive premise, equivalent to 'even'/'still' or 'yet' in the sense of 'even X, let alone Y' (e.g., 'He can't even carry it; let alone me').

用在上半句里作陪衬,下半句作出推论,相当于“尚且”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Unexpectedly; surprisingly (used to express that something turned out differently than one thought)

表示对某件事物,没想到如此,而居然如此

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Already; even earlier than expected (indicating something was already the case)

表示早已如此

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huán
01

To return; to go back (to a previous place or state)

返回原来的地方或恢复原来的状态

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To return (something borrowed); give back to the original owner

把借来的钱或物归回原主

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To return or repay (a feeling, favor, or action); to reciprocate

回报别人对自己的行动

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

huán
01

Surname Huán (Chinese family name 'Huán')

Ví dụ
还
Bính âm:
【huán】【ㄏㄞˊ, ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
還, 𢕼, 𨕔, 𨖞, 𨘣
Hình thái radical:
⿺,辶,不
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨丶丶フ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép