Bản dịch của từ 退食 trong tiếng Anh
退食

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuì | ㄊㄨㄟˋ | t | ui | thanh huyền |
退食 (Động từ)
(archaic) to reduce meals; to take a light meal after court (eat at home after court); by extension, officials practicing frugality in public service
1.语出《诗.召南.羔羊》:“退食自公,委蛇委蛇。”郑玄笺:“退食,谓减膳也。自,从也;从于公,谓正直顺于事也。”朱熹集传:“退食,退朝而食于家也。自公,从公门而出也。”后因以指官吏节俭奉公。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To leave court and go home to eat or rest; to retire from official duties to take a meal or rest
2.退朝就食于家或公馀休息。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To retire into seclusion; to withdraw from public life or official duties
3.归隐;退休。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
5.见“退鱼”。
Loss of appetite; to eat less or refuse to eat
4.食量减退;不进食。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 退食
tuì
退
shí
食
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tuì】【ㄊㄨㄟˋ】【THỐI.THOÁI】
- Các biến thể:
- 褪, 𩄮, 𨘍, 𨔫, 𨓤, 𨓆, 𨑧, 𢔕, 𢓴, 𢓇
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,艮
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一一フノ丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
