Bản dịch của từ 造士 trong tiếng Anh

造士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zào

ㄗㄠˋzaothanh huyền

造士 (Danh từ)

zào shì
01

A successful scholar or accomplished student; historically, a promising or accomplished candidate (literary term for a learned person).

1.学业有成就的士子。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To cultivate or produce successful scholars; to make candidates achieve academic success (archaic/rare)

2.造就学业有成就的士子。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A highest military merit rank established by Emperor Wu of Han (Liu Che); the top grade of titles awarded for military achievements

3.汉武帝刘彻所定军功爵之第一等。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 造士

zào

shì

Các từ liên quan

造业
造为
造乱
造事
造产
士习
士乡
士五
士人
造
Bính âm:
【zào】【ㄗㄠˋ】【TẠO】
Các biến thể:
𨕡, 𨒽, 𨑴, 𧻰, 艁, 䒃, 𦹢
Hình thái radical:
⿺,辶,告
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép