Bản dịch của từ 連 trong tiếng Anh

Danh từĐộng từTrạng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

(Danh từ)

lián
01

Man-drawn carriage

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Affinity; relationship by marriage

姻親關係

Ví dụ
03

Company

由若干個排組成的軍隊一級組織,通常隸屬於營。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

在今四川筠連縣

Ví dụ
05

Surname

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Conjunction

連詞的簡稱

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

在今廣東連縣一帶

Ví dụ
08

Fragrant thoroughwort (Eupatorium fortunei)

通「蘭」。蘭草

Ví dụ
09

(ideogrammic compound: from and , original meaning: man-drawn carriage)

(會意。从辵(chuò),从車。本義:人拉的車)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

10

Lian prefecture

古州名

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Lead (plumbum)

通「鏈」。鉛

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

12

A man-drawn carriage

通「輦」。用人拉的車

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

lián
01

Link; joint connect

連接;相連

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

In succession; one after another; repeatedly

連續,不停止

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ally oneself with; join; unite

聯合;結合

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Involve; implicate

牽連

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Gain simultaneously

同時獲得

Ví dụ
06

(自漢以來,習用連,不用聯,故反以借字改正字)

Ví dụ
07

Include

包括;全部在內。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

lián
01

From

自;從

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Together

並;合併。併爲一起。介紹動作、行爲進行的方式。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

lián
01

Hard

艱難

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Full

滿。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

連
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN】
Các biến thể:
连, 𨘑, 璉, 㜕, 槤, 連
Hình thái radical:
⿺,辶,車
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép