Bản dịch của từ 遼 trong tiếng Anh

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáo

ㄌㄧㄠˊliaothanh sắc

(Danh từ)

liáo
01

Name of the Liao dynasty.

朝代名。公元916年,契丹族領袖耶律阿保機創建,國號契丹,兩年後建都皇都(今內蒙巴林左旗南波羅城)。公元947年改國號爲遼(983—1066年間曾重稱契丹),改皇都爲上京。疆域東北至今日本海黑龍江口,西北至蒙古中部,南以今天津海河、河北霸縣、山西雁門關一線與宋接界

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Abbreviation for Liaoning Province in China.

中國遼寧省的簡稱。

Ví dụ
03

Name of the Liao River.

水名。即今遼河,古名遼水,又名大遼水。如:遼口(遼河入海口)

Ví dụ
04

Colleague; associate in office.

通「僚」。同爲官吏,或朋輩

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

liáo
01

(Phono-semantic) From radical (walking) and phonetic (liáo), original meaning: very distant.

(形聲。从辵(chuò),尞(liáo)聲。本義:遙遠)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Long-lasting; distant in time.

久遠

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Distant; far away.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Broad and open; vast.

開闊

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

遼
Bính âm:
【liáo】【ㄌㄧㄠˊ】【LIÊU】
Các biến thể:
𨖚, 辽, 𢊻, 遼
Hình thái radical:
⿺,辶,尞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép