Bản dịch của từ 邑侯 trong tiếng Anh

邑侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

邑侯 (Danh từ)

yì hòu
01

A noble title associated with governing a city or district; a feudal lord or magistrate managing a town or county.

邑:指城市或城镇的意思。 侯:指封号或爵位,通常是指贵族或统治者的称谓。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑侯

hóu

Các từ liên quan

邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
邑
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【ẤP】
Các biến thể:
𡇃, 𨙨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép