Bản dịch của từ 邑侯 trong tiếng Anh
邑侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
邑侯 (Danh từ)
【yì hòu】
01
A noble title associated with governing a city or district; a feudal lord or magistrate managing a town or county.
邑:指城市或城镇的意思。 侯:指封号或爵位,通常是指贵族或统治者的称谓。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邑侯
yì
邑
hóu
侯
Các từ liên quan
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
