Bản dịch của từ 邪许 trong tiếng Anh

邪许

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

邪许 (Thán từ)

yé hǔ
01

An archaic term referring to misleading or pernicious speech/rumor — seductive, erroneous or malicious words (archaic usage).

1.亦作“邪轷”。亦作“邪謣”。

Ví dụ
02

Onomatopoeic call used in collective labor: the shout or chant workers utter together when pulling or lifting (a leader calls, others answer).

2.拟声词。劳动时众人一齐用力所发出的呼喊声。即号子声。一人领呼称为号头,众人应和称为打号:今夫举大木者,前呼邪许,后亦应之。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 邪许

xié

Các từ liên quan

邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
许丁卯
许下
许与
许中
许久
邪
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【TÀ】
Các biến thể:
斜, 耶, 衺, 𧘪, 𨚌, 铘, 釾
Hình thái radical:
⿰,牙,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノフ丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép