Bản dịch của từ 郎中 trong tiếng Anh
郎中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làng | ㄌㄤˊ | l | ang | thanh sắc |
郎中 (Danh từ)
【láng zhōng】
01
An official position in ancient times, often responsible for palace affairs or administrative duties.
古代一种官职
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Traditional Chinese medicine doctor; herbalist
中医医生
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郎中
láng
郎
zhōng
中
- Bính âm:
- 【làng】【ㄌㄤˊ, ㄌㄤˋ】【LANG】
- Các biến thể:
- 郞, 𨝥, 郒, 郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㢃
㱢
樃
䯖
㾿
鋃
硠
䡙
琅
狼
欴
䆡
䆡
閬
浪
阆
䍚
誏
埌
䕞
筤
莨
蒗
䧌
邽
鄉
邱
䧅
䣆
䦹
陴
䢺
酂
䢾
䧄
糿
䄩
实
牀
侒
狗
佰
𠁩
昀
咼
䀔
拐
新郎
牛郎
法郎
伴郎
女郎
郎君
郎中
货郎
情郎
侍郎
屎壳郎
金壳郎
壳郎猪
