Bản dịch của từ 郡侯 trong tiếng Anh

郡侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋjunthanh huyền

郡侯 (Danh từ)

jùn hòu
01

A noble title (marquis-like) associated with a commandery (jun); a historical rank below prince/duke in imperial China

1.爵名。晋武帝封羊祜为南城侯,置相,与郡公同,为郡侯之始。历代因之。金之郡侯位在郡王﹑国公﹑郡公之下。元与金同,明以后废。参阅《通典.职官十三》。

Ví dụ
02

A county lord/official; the head of a jun (county) in imperial China — a local magistrate or governor

2.一郡之长,知府。唐王贞白逸句:“改贯永留乡党额,减租重感郡侯恩。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 郡侯

jùn

hóu

Các từ liên quan

郡丞
郡主
郡
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Các biến thể:
𨛦
Hình thái radical:
⿰,君,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép