Bản dịch của từ 都统 trong tiếng Anh
都统
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dōu | ㄉㄡ | d | ou | thanh ngang |
Dū | ㄉㄨ | d | u | thanh ngang |
都统 (Danh từ)
【dū tǒng】
01
A high-ranking military officer commanding troops in Chinese dynasties, notably the chief commander in the Eight Banners system during the Qing dynasty.
武官名。始置于十六国时期,为统兵之将官。唐代沿用,至后期因诸道行营统兵长官皆称都统,又在其上加置都都统。宋辽金时皆为统兵主帅。清代时为八旗组织中每旗的最高长官。清末实行军衔制,上等军官(将官)皆称都统,有正、副、协三级。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 都统
dū
都
tǒng
统
Các từ liên quan
都下
都中
都中纸贵
都丽
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
- Bính âm:
- 【dōu】【ㄉㄡ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 𨛨, 𨛷, 𨜁, 𨜞, 𨟞, 都
- Hình thái radical:
- ⿰,者,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フ一一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
厾
䐁
嘟
㞘
闍
阇
督
剢
唗
吺
橷
兜
瞗
侸
篼
蔸
兠
㨮
䧎
陬
隂
隆
鄥
陈
鄫
陑
郵
阳
郣
郰
𠊑
釢
𠗙
料
奙
㳳
桋
凌
荰
蚢
洜
𠚓
都是
大都
全都
都兰
中都
都巿
都灵
计都
殷都
盐都
首都
成都
都会
都市
雾都
京都
古都
都城
魔都
帝都
