Bản dịch của từ 鄉 trong tiếng Anh
鄉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāng | ㄒㄧㄤ | x | iang | thanh ngang |
鄉 (Danh từ)
Rural areas, areas outside cities
鄉村,城市外的區域
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
When used as a verb, it is pronounced xiàng. Pass "to". facing
用作動詞,讀xiàng。通“向”。面對着
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname
(會意。據甲骨文,像二人對食形。“‘鄉'和‘饗'原本是一字…整個字像兩個人相向對坐,共食一簋的情狀。本義是用酒食款待別人,是“饗”的古字)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Place; premises
地方;處所
Từ tiếng Anh gần nghĩa
People of the same place of origin (said when out of town).
同一籍貫的人(在外地時說)。
"township" is used as the name of an administrative region
“鄉”假借爲行政區域名
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Hometown, hometown. Call your place of origin your hometown in the guest place
家鄉,故鄉。在客地稱原籍爲鄉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Some kind of surreal state.
某種超現實的境界。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
From the Tang and Song Dynasties to the present, it refers to administrative divisions below the county level. The scale of jurisdiction has varied throughout the ages. Another example: Xiangjian (those recommended by local officials during the Tang and Song Dynasties); Xiangke (rural examination); Xianggong (scholars selected by prefectures and counties for the imperial examination)
唐、宋至今指縣以下的行政區劃。所轄規模歷代不同。又如:鄉薦(唐宋時由地方官推薦應進士考試的人);鄉科(鄉試);鄉貢(由州縣選拔出應科舉的士子)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiāng】【ㄒㄧㄤ】【HƯƠNG】
- Các biến thể:
- 向, 乡, 郷, 鄊, 鄕, 𨝅, 𨞰, 𨞸
- Hình thái radical:
- ⿰,乡,郎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 邑
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ丶フ一一フ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
