Bản dịch của từ 鄰 trong tiếng Anh
鄰

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
鄰 (Danh từ)
(Phono-semantic) Composed of '邑' (city) and phonetic '粦(lìn)', related to administrative area, originally an ancient residential organization of five households as a neighborhood
(形聲。从邑,粦(lìn)聲。從「邑」,表示與行政區域有關。本義:古代的一種居民組織。五家爲鄰)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Basic community unit in Zhou dynasty, five households form a neighborhood
周朝地方基層組織的戶口單位
Neighboring households; neighboring country
相連接的家戶。鄰居;鄰國
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Phosphorescent light
通「燐」。磷火
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Sound of carriages moving
車行的聲音。如:鄰鄰(衆車行走的聲音。同轔轔)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
鄰 (Danh từ)
Numerous
衆多。如:鄰熟(穀物豐收,結實累累);鄰鄰(衆多的樣子)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Neighboring; adjacent
五家爲一組,彼此相距不遠,因此引申爲鄰近;近鄰
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Intimate; friendly
親密,親近。如:鄰好(睦鄰友好);鄰和(鄰國或鄰居相和好)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
鄰 (Động từ)
Be near to; close to
位置很接近,鄰近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Stint; be reluctant to give
通「吝」。顧惜,捨不得
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 厸, 邻, 隣, 𠳵, 𨞁, 𨞧, 𨼺, 𨽃, 𪌛
- Hình thái radical:
- ⿰,粦,⻏
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 邑
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
