Bản dịch của từ 鄰 trong tiếng Anh

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

(Danh từ)

lín
01

(Phono-semantic) Composed of '' (city) and phonetic '(lìn)', related to administrative area, originally an ancient residential organization of five households as a neighborhood

(形聲。从邑,粦(lìn)聲。從「邑」,表示與行政區域有關。本義:古代的一種居民組織。五家爲鄰)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Basic community unit in Zhou dynasty, five households form a neighborhood

周朝地方基層組織的戶口單位

Ví dụ
03

Neighboring households; neighboring country

相連接的家戶。鄰居;鄰國

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Phosphorescent light

通「燐」。磷火

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Sound of carriages moving

車行的聲音。如:鄰鄰(衆車行走的聲音。同轔轔)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

lín
01

Numerous

衆多。如:鄰熟(穀物豐收,結實累累);鄰鄰(衆多的樣子)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Neighboring; adjacent

五家爲一組,彼此相距不遠,因此引申爲鄰近;近鄰

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Intimate; friendly

親密,親近。如:鄰好(睦鄰友好);鄰和(鄰國或鄰居相和好)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

lín
01

Be near to; close to

位置很接近,鄰近

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Stint; be reluctant to give

通「吝」。顧惜,捨不得

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鄰
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
厸, 邻, 隣, 𠳵, 𨞁, 𨞧, 𨼺, 𨽃, 𪌛
Hình thái radical:
⿰,粦,⻏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép