Bản dịch của từ 配 trong tiếng Anh

Động từTính từTrạng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

(Động từ)

pèi
01

To mate (animals); to pair for breeding; to mate for reproduction

使 (动物) 交配

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To mix, blend or formulate (by matching proper proportions or standards); to prepare or compound (a medicine, solution, or mixture)

按适当的标准或比列加以调和或凑在一起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To match or supply what's missing; to fit/assemble or add on (to make up a required amount or specification)

把缺少的一定规格的物品补足

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To match, pair, or complement (as accompaniment or accompaniment used to set off/contrast)

陪衬;衬托

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To pair; to match for marriage (to be matched/paired as spouses)

结婚

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To allocate; to assign; to distribute (according to a plan)

有计划地分派;安排

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

pèi
01

To match; to suit; to pair two or more things together

两个东西或者多项放在一起

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

pèi
01

To deserve; to be worthy of; to be suitable/fit for (someone or something)

够资格成为某人或者做某事情; 适合

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

pèi
01

Spouse; partner (usually referring to wife or husband)

配偶(多指妻子)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép