Bản dịch của từ 配 trong tiếng Anh
配

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèi | ㄆㄟˋ | p | ei | thanh huyền |
配 (Động từ)
To mate (animals); to pair for breeding; to mate for reproduction
使 (动物) 交配
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To mix, blend or formulate (by matching proper proportions or standards); to prepare or compound (a medicine, solution, or mixture)
按适当的标准或比列加以调和或凑在一起
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To match or supply what's missing; to fit/assemble or add on (to make up a required amount or specification)
把缺少的一定规格的物品补足
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To match, pair, or complement (as accompaniment or accompaniment used to set off/contrast)
陪衬;衬托
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pair; to match for marriage (to be matched/paired as spouses)
结婚
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To allocate; to assign; to distribute (according to a plan)
有计划地分派;安排
Từ tiếng Anh gần nghĩa
配 (Tính từ)
To match; to suit; to pair two or more things together
两个东西或者多项放在一起
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
配 (Trạng từ)
To deserve; to be worthy of; to be suitable/fit for (someone or something)
够资格成为某人或者做某事情; 适合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
配 (Danh từ)
Spouse; partner (usually referring to wife or husband)
配偶(多指妻子)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
- Các biến thể:
- 妃
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,己
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一フ一フ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
