Bản dịch của từ 配天 trong tiếng Anh

配天

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèi

ㄆㄟˋpeithanh huyền

配天 (Tính từ)

pèi tiān
01

Classical/literary: to be comparable to heaven; to stand alongside the heavens — used figuratively to mean matching something supreme or exalted.

1.与天相比并。

Ví dụ
02

To include/assign ancestors in offerings when an ancient emperor performed a sacrificial ceremony to Heaven; to pair ancestral sacrifices with ceremonies for Heaven

2.古帝王祭天时以先祖配祭。

Ví dụ
03

To be granted Heaven's mandate; to be chosen by Heaven as the Son of Heaven (become emperor)

3.谓受天命为天子。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Lasting as long as heaven; enduring and long-lasting (literary)

4.谓如天之长久。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 配天

pèi

tiān

Các từ liên quan

配主
配乐
配享
配享从汜
天一
天一阁
天丁
天上人间
配
Bính âm:
【pèi】【ㄆㄟˋ】【PHỐI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,己
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノフ一一フ一フ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép