Bản dịch của từ 酬 trong tiếng Anh
酬

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
酬 (Động từ)
To offer a toast in return; to pour and give wine as a courteous return (to guests)
主人饮过客人的敬酒后,斟酒回敬客人;泛指敬酒
To repay; to recompense (a kindness or favor); to give thanks by returning a favor
报答
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Social exchange; polite interaction or reciprocal courtesy (e.g., small-talk, formal visits, exchanging favors)
交际往来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To accomplish; to carry out; to fulfill (a task, wish, plan)
实现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To recompense; to compensate; to repay (a cost, favor, or debt)
偿付
Từ tiếng Anh gần nghĩa
酬 (Danh từ)
Reward; payment; remuneration (for work or a favor)
报酬
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【THÙ】
- Các biến thể:
- 詶, 酧, 醻, 𨠩, 𨢫
- Hình thái radical:
- ⿰,酉,州
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
