Bản dịch của từ 采任 trong tiếng Anh

采任

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˇcaithanh hỏi

采任 (Danh từ)

cǎi rèn
01

A historical term referring to two types of fiefs/attire in the ancient 'nine gradations' system: 'cai' and 'ren' (types of official clothing or allotments associated with social rank).

古代九服中的'采服'和'男服'。《汉书.王莽传中》:'邦畿连体,各有采任。'颜师古注:'采,采服也;任,男服也。'一说'男食邑于畿内曰采,女食邑于畿内曰任。'见《资治通鉴.汉王莽始建国四年》元胡三省注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 采任

cǎi

rèn

采
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˇ, ㄘㄞˋ】【THẢI, THÁI】
Các biến thể:
彩, 睬, 綵, 啋, 埰, 寀, 採, 𤓳, 菜, 宷
Hình thái radical:
⿱,爫,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép