Bản dịch của từ 里约 trong tiếng Anh
里约
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
里约 (Từ chỉ nơi chốn)
【lǐ yuē】
01
Rio (short for Rio de Janeiro), a famous city in Brazil
Ví dụ
02
An agreement or consensus reached among residents of a neighborhood or administrative district (specifically in Taiwan).
Agreement between the residents of a 里 [lǐ], an administrative district under a city or town (Taiwan)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Abbreviation for Rio de Janeiro, the famous city in Brazil known for beaches and carnival.
Abbr. for 里約熱內盧|里约热内卢 [Li3 yuē rè nèi lú]
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 里约
lǐ
里
yuē
约
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÍ】
- Các biến thể:
- 裏, 裡, 里
- Hình thái radical:
- ⿱,田,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
峛
䤚
禮
鱧
㾖
悝
㸚
醴
欚
裏
鋰
鳢
䤚
量
釐
重
野
伵
呎
坅
佇
技
刭
抗
君
㕵
𠇦
作
㹠
哪里
这里
公里
里面
夜里
心里
那里
里边
怀里
城里
