Bản dịch của từ 量 trong tiếng Anh
量

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
量 (Danh từ)
Capacity; the amount that can be contained or borne
指能容纳的限度
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quantity; amount; the measure of how much (count or volume)
指数量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A measuring vessel (ancient) for grain or liquid; a unit/measure used to gauge volume
古代指斗;升一类测量体积的器物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
量 (Động từ)
To estimate; to measure; to gauge (one's ability or quantity)
估计;衡量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
量 (Động từ)
To measure; to gauge (weight, length, size, amount, etc.)
用器具测定事物的轻重;长短;大小;多少或其他性质
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To measure or estimate; to gauge/assess
端量;估量
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˋ, ㄌㄧㄤˊ】【LƯỢNG】
- Các biến thể:
- 𣊹, 𨤥, 𨤦, 量
- Hình thái radical:
- ⿱,旦,里
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 里
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
