Bản dịch của từ 錢 trong tiếng Anh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

(Danh từ)

qián
01

(Phono-semantic compound: from metal radical and sound jiān. Originally a farming tool, an iron shovel, later used as a model for casting coins, hence extended to mean money)

(形聲。从金,戔(jiān)聲。(jiǎn)本義:農具名,即鐵鏟。上古時期曾以農具作爲交易媒介,其後鑄造貨幣又仿其形爲之,因此引申爲貨幣、錢財)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Metal currency, especially copper coins

金屬貨幣。特指銅錢

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Money; currency

錢財,貨幣的通稱。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Objects shaped like copper coins

像銅錢的東西

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Paper money (joss paper)

紙錢。

Ví dụ

(Danh từ)

qián
01

Mace (unit of weight)

衡名

Ví dụ
02

Metric unit of weight: one tenth of a kilogram

公制重量單位。一公斤的十分之一爲一公兩。一公兩的十分之一爲一公錢

Ví dụ
03

Chinese market weight unit: one sixteenth of a catty is one tael, one tenth of a tael is one qian

市制重量單位。中國市制中計算質量和重量的一種單位。以前是一市斤的十六分之一(現在是十分之一)爲市兩,一市兩的十分之一爲一市錢

Ví dụ
04

Old construction weight system: one tenth of a tael

舊營造庫平制。兩的十分之一爲錢

Ví dụ
錢
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
Các biến thể:
銭, 钱
Hình thái radical:
⿰,金,戔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一フノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép