Bản dịch của từ 鍵 trong tiếng Anh
鍵

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
鍵 (Danh từ)
(Phono-semantic compound. From metal 金 and sound 建. Original meaning: horizontal bar passing through two ears of a tripod)
(形聲。從金,建聲。本義:鼎上貫通兩耳的橫槓)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Bolt (a vertical door bolt)
豎着插的門閂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Key (a device to open locks)
鑰匙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Locking spring (a spring in a lock mechanism)
鎖簧,也稱「鎖須」
Key (mechanical part)
一種機械零件。
Bar (a horizontal bar)
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Linchpin (a pin securing a wheel to an axle)
車轄。安在車軸兩端,管住車輪不脫離軸的鐵棍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Bond (chemical bond)
表示原子價的短橫線。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Bolt; key (critical part or factor)
「關」、「鍵」連用,泛指門閂,後來比喻事物中最緊要的部分,起決定性的因素
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
鍵 (Động từ)
Bolt the door (to secure a door with a bolt)
閂門
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIỆN】
- Các biến thể:
- 鑳, 键, 楗, 𨩼, 𨭙
- Hình thái radical:
- ⿰,金,建
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一フ一一一一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
