Bản dịch của từ 鍾 trong tiếng Anh
鍾

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhōng | ㄓㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
鍾 (Danh từ)
A cup or goblet used for drinking wine; e.g., '聚酒千鍾' means gathering to drink many cups of wine.
杯子:聚酒千~。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To concentrate or focus; e.g., '鍾情' means to be devoted emotionally, '鍾愛' means to especially love, '鍾靈毓秀' refers to a good natural environment producing outstanding people.
集中,專一:~情(感情專注)。~愛(特別愛)。~靈毓秀(指美好的自然環境產生優秀的人物)。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A classical unit of volume measurement; e.g., '釜十則鍾' means ten units of '鍾'.
量詞。古容量單位:釜十則~。
Used interchangeably with '鐘' meaning an ancient ritual bell; e.g., '鼓鍾將將' refers to the resonant sound of drum and bell.
通“鐘”。古代禮樂器:鼓~將將。
A surname; '鍾' is a common Chinese family name.
姓。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhōng】【ㄓㄨㄥ】【CHUNG】
- Các biến thể:
- 螤, 鐘, 钟, 锺, 𦉂
- Hình thái radical:
- ⿰,金,重
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 金
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丨フ一一丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
