Bản dịch của từ 针 trong tiếng Anh
针

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēn | ㄓㄣ | zh | en | thanh ngang |
针 (Danh từ)
Needle; stitch (as in sewing or suturing)
针脚; 针线
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Injection; syringe shot (a dose given by needle)
针剂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Zhēn (Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Needle (a small, slender sewing tool with a sharp point and an eye for thread)
(针儿) 缝衣物用的工具,细长而小;一头尖锐,一头有孔或钩;可以引线;多用金属制成
Needle-like pointer (the magnetic needle of a compass)
细长像针的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
针 (Động từ)
Acupuncture needle; to perform acupuncture (using a specially made metal needle inserted into acupuncture points)
中医刺穴位用的特制的金属针也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zhēn】【ㄓㄣ】【CHÂM】
- Các biến thể:
- 針, 鍼, 䥠
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,十
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
