Bản dịch của từ 钉 trong tiếng Anh
钉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dìng | ㄉㄧㄥ | d | ing | thanh ngang |
钉 (Động từ)
To urge; to press someone repeatedly for an answer or action
督捉; 催问
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To stare; to gaze fixedly; to keep one's eyes fixed on
同''盯''
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To stick close to; to keep close watch on; to cling to persistently
紧跟着不放松
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
钉 (Danh từ)
Nail (a small metal pin used to fasten or fix things)
(钉儿) 钉子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
钉 (Động từ)
To nail; to fasten with a nail or screw; to secure by driving in a nail
把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To sew on; to fasten by sewing (e.g., attach a button or patch)
用针线把带子、纽扣等缝住
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dìng】【ㄉㄧㄥ, ㄉㄧㄥˋ】【ĐINH, ĐÍNH】
- Các biến thể:
- 釘
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,丁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
