Bản dịch của từ 钧金束矢 trong tiếng Anh
钧金束矢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
钧金束矢 (Danh từ)
【jūn jīn shù shǐ】
01
An ancient judicial token consisting of thirty catties of copper and a bundle of arrows, symbolizing firmness (metal) and straightness (arrows); used in lawsuits where the winner retrieves these items and the loser forfeits them
铜三十斤﹐箭一束。古代狱讼双方致官之物。金者取其坚﹐矢者取其直。及断﹐胜者官司还其金﹑矢﹑败者则没入。语本《周礼.秋官.大司寇》﹕“以两造禁民讼﹐入束矢于朝﹐然后听之。以两剂禁民狱﹐入钧金﹐三日乃致于朝﹐然后听之。”孙诒让正义﹕“故《易.噬嗑》为狱讼之象﹐其九四爻辞云‘得金矢’﹐又六五云‘得黄金’﹐即谓讼得直而归其钧金束矢也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 钧金束矢
jūn
钧
jīn
金
shù
束
shǐ
矢
Các từ liên quan
钧严
钧乐
钧令
钧修
钧冶
金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
束上起下
束之高屋
束之高阁
束书
束云担雪
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 鈞, 銁, 銞, 𨥒
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,匀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袀
菌
覠
姰
頵
均
莙
蚐
皹
鮶
军
麕
镫
钦
䦅
镂
锛
锼
钴
铖
钓
钸
锢
镡
則
矜
荢
洛
砘
骇
笁
㪄
氞
㿬
㫛
巭
钧天
千钧
钧衡
