Bản dịch của từ 错刀 trong tiếng Anh

错刀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋcuothanh huyền

错刀 (Danh từ)

cuò dāo
01

An ancient coin from Wang Mang's reform era: a 'knife' (dao) type coin, often with gilt (gold inlay) inscriptions indicating denomination (e.g. 'one dao equals five thousand').

一种古钱。为王莽所铸,一刀值五千钱。。汉书.卷二十四.食货志下:「王莽居摄,变汉制,以周钱有子母相权,于是更造大钱,径寸二分,重十二铢,文曰:『大钱五十。』又造契刀、错刀。……错刀,以黄金错其文,曰:『一刀直五千。』与五铢钱凡四品,并行。」

Ví dụ
02

治玉石的工具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 错刀

cuò

dāo

Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép