Bản dịch của từ 镰刀 trong tiếng Anh
镰刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
镰刀 (Danh từ)
【lián dāo】
01
A farming tool with a curved blade used for cutting crops or grass, often with a wooden handle and sometimes with small serrations on the blade
收割庄稼和割草的农具,由刀片和木把构成, 有的刀片上带小锯齿
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镰刀
lián
镰
dāo
刀
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊM】
- Các biến thể:
- 鐮, 鎌
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,廉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螊
鲢
聫
槤
濂
慩
䆂
㜕
蹥
溓
奁
䨬
锘
锁
锴
钖
钜
锢
锲
钸
镠
锟
钞
铄
霩
巂
藛
䩰
繙
頾
蹣
霧
觴
㽈
鵤
藪
镰刀
火镰
镰仓
开镰
钩镰
钐镰
大镰刀
镰刀环
镰刀斧头
镰仓幕府
