Bản dịch của từ 闢 trong tiếng Anh
闢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pì | ㄆㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
闢 (Động từ)
【pì】
01
To open; to settle, develop, open up
開啟;打開。《六書故•工事一》:“闢,開之盡也。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
To open up; to develop land
開闢;開拓。《吴子•圖國》:“闢土四面,拓地千里。”
Ví dụ
03
To refute; to rebut
駁斥。如:闢謠。宋葉適《上西府書》:“闢和同之論,息朋黨之説。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Spacious; broad
開闊;寬廣。晋潘岳《西征賦》:“蹈秦郊而始闢,豁爽塏以宏壯。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
05
To avoid; to evade
通“避”。回避。《周禮•天官•閽人》:“凡外内命夫命婦出入,則為之闢。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
06
To cultivate land; to reclaim
墾地;開墾。《史記•田敬仲完世家》:“田野闢,人民給,官無留事,東方以寧。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
07
To remove; to exclude
屏除;排除。《荀子•解蔽》:“是以闢耳目之欲,而遠蚊蝱之聲。”
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
08
See “湀” for meaning
〔湀闢〕見“湀”。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【pì】【ㄆㄧˋ】【BÍCH】
- Các biến thể:
- 辟, 𨳟, 𨳥, 𨴔, 𨵓
- Hình thái radical:
- ⿵,門,辟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
淠
副
㔃
䡶
䏘
㳪
稫
䴙
揊
鷿
㵨
䑀
閱
闋
䦏
䦮
䦡
闉
閁
閷
䦪
閩
閼
闡
䉫
霷
譺
䳲
譸
鶽
䳴
䒐
齜
齤
蠝
罍
