Bản dịch của từ 门到门运输 trong tiếng Anh
门到门运输
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门到门运输 (Danh từ)
【mén dào mén yùn shū】
01
Door-to-door transportation: a shipping method where the carrier handles the entire transport from sender's warehouse to the consignee's specified location without intermediate procedures.
指货物从发货点运达收货点的全部运输过程均由运输部门直接负责的运输方式。即承运人在责任期限内将受托运送的货物从发货人仓库运达收货人指定的地点,而无需双方再办理任何其他中间环节的手续。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门到门运输
mén
门
dào
到
mén
运
yùn
输
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
输不的
输亏
输估
输作
输供
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
