Bản dịch của từ 门榜 trong tiếng Anh
门榜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门榜 (Danh từ)
【mén bàng】
01
A plaque or notice hung on a door; a poster/notice attached to a door (used historically to record name, rank, or announcements)
亦作'门榜'。(1)门前张挂的牌匾。唐薛用弱《集异记.永清县庙》:'见荒庙岿然,土偶罗列,无门榜牌记,莫知谁氏。'清昭《啸亭续录.侍卫结衔之误》:'近日武进士改充侍卫者,其门榜皆书'御前侍卫',相沿成习,实为僭妄。'(2)贴于门上的告白。唐段成式张希复《红楼联句》:'壁诗传谢客,门榜占休公。'门框(垂直地面的部分)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门榜
mén
门
bǎng
榜
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
