Bản dịch của từ 门童 trong tiếng Anh

门童

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门童 (Danh từ)

mén tóng
01

A young male attendant stationed at the entrance of hotels or restaurants who greets and assists customers, often by opening doors or carrying luggage.

在酒楼、饭店等营业场所门口迎送顾客的服务人员(多为年轻男性 ),是服务行业岗位名称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门童

mén

tóng

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
童乌
童仆
童便
童儿
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép