Bản dịch của từ 间 trong tiếng Anh
间

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
间 (Danh từ)
Between; in the space or interval separating two things or two times
两个事物或两段时间当中
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A definite space or time; an interval/period; within (a specified) space or time
一定的空间或时间里
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Room; space (enclosed area like a chamber or restroom)
房间
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
间 (Chữ số)
Room; a basic unit/compartment of a house (measure word for rooms)
量词,房屋的最小单位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
间 (Động từ)
To separate; to divide; to leave a gap between; not connected
隔开; 不连接
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To create a gap or rift; to sow discord between people (to drive a wedge)
使有缝隙;挑拨(别人的关系)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To thin out; to pull up/remove (excess seedlings or shoots); to prune out surplus young plants
拔去或锄去 (多余的幼苗)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
间 (Danh từ)
Gap; opening; interval; breach (a small space or loophole)
(间儿) 空隙
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
间 (Tính từ)
Indirect; not direct
非直接的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢ, ㄐㄧㄢˋ】【GIAN, GIÁN】
- Các biến thể:
- 間, 閒
- Hình thái radical:
- ⿵,门,日
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
