Bản dịch của từ 阎罗王面前须没放回的鬼 trong tiếng Anh

阎罗王面前须没放回的鬼

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

阎罗王面前须没放回的鬼 (Thành ngữ)

yán luó wáng miàn qián xū méi fàng huí de guǐ
01

Once someone is dead they cannot come back to life; figuratively, something taken or settled will not be returned or reversed (e.g., money received, an irreversible fact).

人死后就不会复活。比喻到手的钱不会再退出来。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阎罗王面前须没放回的鬼

yán

luó

wáng

miàn

qián

méi

fàng

huí

de

guǐ

Các từ liên quan

阎亲
阎伍
阎君
阎妖
阎妻
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
王不留行
王世子
王业
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
前一向
前七子
前三后四
前不久
须不
须不是
须丸
须些
须卜
没三思
没三没四
没上下
没上没下
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
回中
回乐峰
回九
回乡
回乡偶书
的一确二
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
阎
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊM】
Các biến thể:
閻, 𨵻
Hình thái radical:
⿵,门,臽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フノフノ丨一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép