Bản dịch của từ 阶梯教室 trong tiếng Anh
阶梯教室
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | j | ie | thanh ngang |
阶梯教室 (Danh từ)
【jiē tī jiào shì】
01
A lecture hall with tiered seating designed so all students can clearly see the lecturer and board.
阶梯教室一般多见于大学,在一些中小学也可见。这种教室面积大,容纳人数多,但其最大特点在于其地板是阶梯状逐渐升高的,离讲台越远,地面越高,从而座椅就越高,这样就使得远离讲台、座位靠后的学生能够清楚地看见黑板和讲台,而不会被前排学生挡住视线。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 阶梯教室
jiē
阶
tī
梯
jiào
教
shì
室
- Bính âm:
- 【jiē】【ㄐㄧㄝ】【GIAI】
- Các biến thể:
- 階, 堦
- Hình thái radical:
- ⿰,⻖,介
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 阝
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
节
楷
湝
袓
结
掲
媘
椄
嫅
喼
鶛
菨
鄈
隦
䣤
阾
际
鄭
郫
陞
陙
䣌
邳
部
邡
帆
匈
㧆
𠚅
𠆸
㣿
兇
犷
汕
㣕
宆
台阶
阶段
阶层
阶梯
阶级
进阶
高阶
音阶
石阶
初阶
